Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2020 - Trường THPT Hoàng Mai

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2020

class="column one single-photo-wrapper image">

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội năm học 2020 – 2021 đã được Sở GD Hà Nội công bố vào chiều 31/7/2020

STT Trường NV1 NV2 NV3 Ghi chú
1 THPT Chu Văn An 43.25
2 THPT Chu Văn An 41.75 tiếng Nhật
3 THPT Phan Đình Phùng 40.5
4 THPT Phạm Hồng Thái 37.5
5 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 36
6 THPT Tây Hồ 34.25
7 THPT Thăng Long 40.5
8 THPT Việt Đức 40
9 THPT Việt Đức 38 tiếng Nhật
10 THPT Việt Đức 33 tiếng Đức
11 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 37.75
12 THPT Trần Nhân Tông 37.25
13 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 36
14 THPT Kim Liên 41.5
15 THPT Kim Liên 38 tiếng Nhật
16 THPT Yên Hòa 40.25
17 THPT Nhân Chính 39.25
18 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa 38
19 THPT Cầu Giấy 38
20 THPT Quang Trung – Đống Đa 35.75
21 THPT Đống Đa 35
22 THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 33.25
23 THPT Khương Đình 32
24 THPT Hoàng Văn Thụ 33.25
25 THPT Việt Nam – Ba Lan 31.5
26 THPT Trương Định 29
27 THPT Ngọc Hồi 31.75
28 THPT Ngô Thì Nhậm 31.5
29 THPT Đông Mỹ 29.25
30 THPT Nguyễn Quốc Trinh 26
31 THPT Nguyễn Gia Thiều 39.75
32 THPT Lý Thường Kiệt 34.5
33 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 33
34 THPT Yên Viên 31.5
35 THPT Phúc Lợi 29
36 THPT Thạch Bàn 31.75
37 THPT Nguyễn Văn Cừ 31
38 THPT Dương Xá 31
39 THPT Liên Hà 34.5
40 THPT Mê Linh 33.5
41 THPT Đông Anh 29
42 THPT Cổ Loa 31.5
43 THPT Bắc Thăng Long 30.25
44 THPT Vân Nội 30
45 THPT Sóc Sơn 30.75
46 THPT Đa Phúc 29
47 THPT Kim Anh 28.5
48 THPT Tiền Phong 26.5
49 THPT Xuân Giang 26.25
50 THPT Yên Lãng 29
51 THPT Trung Giã 27.5
52 THPT Quang Minh 25
53 THPT Minh Phú 24.25
54 THPT Tiến Thịnh 21
55 THPT Tự Lập 22
56 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39.75
57 THPT Xuân Đỉnh 36.75
58 THPT Đan Phượng 30
59 THPT Thượng Cát 30
60 THPT Hoài Đức A 30
61 THPT Trung Văn 29
62 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 27.5
63 THPT Hồng Thái 25.5
64 THPT Xuân Phương 31.5
65 THPT Tân Lập 27.25
66 THPT Đại Mỗ 24
67 THPT Hoài Đức B 28
68 THPT Hoài Đức C 24.25
69 THPT Sơn Tây 24.5
70 THPT Sơn Tây 32.5 tiếng Pháp
71 THPT Dân tộc nội trú 31
72 THPT Tùng Thiện 32.25
73 THPT Ngọc Tảo 26.25
74 THPT Ngô Quyền – Ba Vì 23
75 THPT Phúc Thọ 24.5
76 THPT Vân Cốc 21
77 THPT Quảng Oai 26
78 THPT Ba Vì 20
79 THPT Xuân Khanh 20
80 THPT Bất Bạt 13
81 THPT Minh Quang 13
82 THPT Quốc Oai 34
83 THPT Thạch Thất 30.75
84 THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 27
85 THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất 25.5
86 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 21.5
87 THPT Minh Khai 23.2
88 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai 23.5
89 THPT Bắc Lương Sơn 18
90 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông 40
91 THPT Quang Trung – Hà Đông 35.75
92 THPT Chương Mỹ A 32.5
93 THPT Lê Lợi – Hà Đông 31.75
94 THPT Thanh Oai B 29
95 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai 27
96 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 29.25
97 THPT Xuân Mai 26.5
98 THPT Thanh Oai A 23.75
99 THPT Chúc Động 24
100 THPT Chương Mỹ B 22.25
101 THPT Thường Tín 30
102 THPT Đồng Quan 26.25
103 THPT Phú Xuyên A 26.75
104 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 18
105 THPT Vân Tảo 21
106 THPT Tân Dân 22
107 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 24.5
108 THPT Lý Tử Tấn 17.5
109 THPT Phú Xuyên B 21
110 THPT Mỹ Đức A 31
111 THPT Ứng Hòa A 26.5
112 THPT Trần Đăng Ninh 20.75
113 THPT Mỹ Đức B 23.5
114 THPT Ứng Hòa B 19
115 THPT Hợp Thanh 19
116 THPT Mỹ Đức C 16.5
117 THPT Lưu Hoàng 13
118 THPT Đại Cường 12.5
119 THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam 52 chương trình song ngữ tiếng Pháp
120 THPT Chu Văn An 47.25 chương trình song ngữ tiếng Pháp
121 THPT Việt Đức 30.75 chương trình song ngữ tiếng Pháp
122 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 39 Chuyên Văn
123 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 39.25 Chuyên Sử
124 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 38 Chuyên Địa
125 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 43.6 Chuyên tiếng Anh
126 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 42 Chuyên tiếng Nga
127 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 43.3 Chuyên tiếng Trung
128 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 52 Song ngữ tiếng Pháp
129 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 42.5 Chuyên tiếng Pháp
130 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 38.5 Chuyên Toán
131 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 37.25 Chuyên Tin
132 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 41.5 Chuyên Lý
133 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 44 Chuyên Hóa
134 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam 37 Chuyên Sinh
135 THPT chuyên Nguyễn Huệ 37.75 Chuyên Văn
136 THPT chuyên Nguyễn Huệ 32.75 Chuyên Sử
137 THPT chuyên Nguyễn Huệ 34.75 Chuyên Địa
138 THPT chuyên Nguyễn Huệ 40 Chuyên tiếng Anh
139 THPT chuyên Nguyễn Huệ 39 Chuyên tiếng Nga
140 THPT chuyên Nguyễn Huệ 40 Chuyên tiếng Pháp
141 THPT chuyên Nguyễn Huệ 35.25 Chuyên Toán
142 THPT chuyên Nguyễn Huệ 36 Chuyên Tin
143 THPT chuyên Nguyễn Huệ 38.5 Chuyên Lý
144 THPT chuyên Nguyễn Huệ 40.25 Chuyên Hóa
145 THPT chuyên Nguyễn Huệ 33 Chuyên Sinh
146 THPT Chu Văn An 38.25 Chuyên Văn
147 THPT Chu Văn An 37.5 Chuyên Sử
148 THPT Chu Văn An 37.25 Chuyên Địa
149 THPT Chu Văn An 40.5 Chuyên tiếng Anh
150 THPT Chu Văn An 33.95 Chuyên tiếng Pháp
151 THPT Chu Văn An 35 Chuyên Toán
152 THPT Chu Văn An 32.5 Chuyên Tin
153 THPT Chu Văn An 39 Chuyên Lý
154 THPT Chu Văn An 41 Chuyên Hóa
155 THPT Chu Văn An 47.25 Song ngữ tiếng Pháp
156 THPT Chu Văn An 33.75 Chuyên Sinh
157 THPT Sơn Tây 33.5 Chuyên Văn
158 THPT Sơn Tây 25.5 Chuyên Sử
159 THPT Sơn Tây 31.5 Chuyên Địa
160 THPT Sơn Tây 34.95 Chuyên Anh
161 THPT Sơn Tây 33.75 Chuyên Toán
162 THPT Sơn Tây 27.25 Chuyên Tin
163 THPT Sơn Tây 32.25 Chuyên Lý
164 THPT Sơn Tây 28.75 Chuyên Hóa
165 THPT Sơn Tây 23.75 Chuyên Sinh

Nguồn: Sở giáo dục đào tạo Hà Nội